08:00 – 20:00 6 chi nhánh HEAD Honda
🔥 Combo ưu đãi lên đến 3.000.000đ - Giao xe tận nhà 💳 Trả góp lãi suất 0% cho dòng xe chọn lọc 🎁 Thu mua xe cũ nhận voucher 2.000.000đ 🔥 Combo ưu đãi lên đến 3.000.000đ - Giao xe tận nhà 💳 Trả góp lãi suất 0% cho dòng xe chọn lọc 🎁 Thu mua xe cũ nhận voucher 2.000.000đ
TIN TỨC

Giá xe Future 125 FI 2026 tại HEAD Phát Tiến: bảng giá 3 phiên bản và giá lăn bánh

Xe Future 125 FI 2026 bản Đặc biệt màu Bạc đen xám và bản Cao cấp màu Trắng đen đỏ cùng tiêu đề giá xe Future 125 FI 2026

Giá xe Future 125 FI 2026 tại HEAD Phát Tiến, áp dụng từ 12h30 ngày 24/10/2026, là 33.490.000 đồng cho bản Tiêu chuẩn, 34.230.000 đồng cho bản Cao cấp và 34.730.000 đồng cho bản Đặc biệt; tất cả đã gồm VAT. Muốn nhận voucher và được báo giá lăn bánh theo đúng phiên bản, màu xe và nơi đăng ký, có thể để lại họ tên, số điện thoại và quận/huyện ở phần ưu đãi ngay bên dưới.

Voucher Honda Future 125 FI

Nhận voucher 300.000đ khi mua Honda Future 125 FI

  • Hết hạn 20/11/2026

Combo Ưu đãi đến 1.500.000đ + Trả góp 0% lãi suất

  • Voucher thu xe cũ đổi xe mới (HAUS): 500.000đ
  • Tặng gói Giao Xe Tận Nhà TP.HCM (cũ) trị giá 500.000đ
  • Nhận ngay combo quà tặng trị giá đến 500.000đ
+ 2 ưu đãi khác · Xem chi tiết Honda Future 125 FI →

Giá xe Future 125 FI 2026 tại HEAD Phát Tiến hôm nay là bao nhiêu?

Honda Việt Nam hiện bán Future 125 FI với 3 phiên bản và tổng cộng 6 phối màu. Bảng giá dưới đây là giá tại HEAD Phát Tiến, áp dụng từ 12h30 ngày 24/10/2026.

Phiên bảnMàuVànhGiá xe đã gồm VAT tại HEAD Phát Tiến
Tiêu chuẩnXanh đenNan hoa33.490.000 đồng
Cao cấpĐỏ đen trắng; Trắng đen đỏ; Xám đen xanhĐúc34.230.000 đồng
Đặc biệtBạc đen xám; Xanh đen bạcĐúc34.730.000 đồng

Bảng giá phòng kinh doanh được cập nhật theo từng đợt nên cần nhìn đúng ngày áp dụng. Một số nơi trên mạng có thể hiển thị giá bán lẻ đề xuất của Honda hoặc giá tại HEAD khác; các mức trên chỉ là giá đang áp dụng tại HEAD Phát Tiến.

Có thể xem thêm trang Future 125 FI tại Phát Tiến hoặc bảng giá xe máy Honda.

Muốn biết đúng màu đang có xe, nhận mã ưu đãi và báo giá lăn bánh theo nơi đăng ký, hãy điền thông tin ở phần ưu đãi đầu bài. Nhân viên HEAD Phát Tiến sẽ gọi lại xác nhận mã và tư vấn phương án trả góp nếu cần.

Xe Future 125 FI 2026 bản Đặc biệt màu Bạc đen xám đỗ trên bãi cỏ trước tòa nhà cổ, người đàn ông đứng bên cạnh
Future 125 FI 2026 bản Đặc biệt màu Bạc đen xám, vành đúc. Ảnh: Honda Việt Nam.

Future 125 FI 2026 và “Future LED”, “Future Neo” có phải một xe không?

“Future LED” là cách nhiều người gọi Future 125 FI vì xe dùng đèn pha LED. Future Neo là dòng cũ và Honda Việt Nam hiện không còn trang sản phẩm Future Neo; mẫu đang bán là Future 125 FI.

Có thể xem thêm bài Future Neo còn bán không và khác Future 125 FI thế nào.

Giá xe Future lăn bánh ở TP.HCM gồm những khoản nào?

Giá lăn bánh gồm giá xe tại HEAD, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp chứng nhận đăng ký kèm biển số và các khoản người mua chủ động chọn thêm. Con số thực tế chỉ có thể chốt sau khi chọn phiên bản, màu xe và nơi đăng ký.

KhoảnMức hoặc cách tínhCăn cứ
Giá xeTheo bảng HEAD Phát TiếnĐã gồm VAT
Lệ phí trước bạ lần đầu2%Nghị định 175/2025/NĐ-CP
Lệ phí trước bạ từ lần hai1%Nghị định 175/2025/NĐ-CP
Biển số Khu vực ITheo 3 bậc trị giá xeThông tư 155/2025/TT-BTC
Biển số Khu vực II105.000 đồngThông tư 155/2025/TT-BTC
Bảo hiểm, phụ kiệnTheo lựa chọn thực tếTùy nhu cầu

Lệ phí trước bạ xe máy

Xe máy nộp lệ phí trước bạ 2% khi đăng ký lần đầu và 1% từ lần thứ hai trở đi. Mức này tính trên giá trong bảng giá lệ phí trước bạ do UBND tỉnh, thành phố ban hành, không lấy trực tiếp giá bán tại HEAD để nhân tỷ lệ.

Vì vậy không nên tự lấy 33.490.000, 34.230.000 hoặc 34.730.000 đồng rồi nhân 2% để coi đó là số phải nộp chính xác.

Lệ phí biển số tại TP.HCM

Từ 01/01/2026, TP.HCM thuộc Khu vực I theo Thông tư 155/2025/TT-BTC. Lệ phí đăng ký kèm biển số xe mô tô được chia theo trị giá xe:

  • Đến 15 triệu đồng: 700.000 đồng.
  • Trên 15 đến 40 triệu đồng: 1.400.000 đồng.
  • Trên 40 triệu đồng: 2.800.000 đồng.

Khu vực II áp dụng mức 105.000 đồng. Mức thực tế phụ thuộc nơi đăng ký và trị giá xe theo quy định, nên HEAD sẽ báo chi tiết khi có thông tin người đăng ký.

Bảo hiểm và các khoản tùy chọn

Ngoài các khoản nhà nước, người mua còn có bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc và có thể chọn thêm bảo hiểm tự nguyện hoặc phụ kiện. Không có một gói bắt buộc giống nhau cho mọi khách.

Có thể xem thêm bài giấy tờ và các khoản phí khi mua xe máy mới.

Nên chọn Future 125 FI bản Tiêu chuẩn, Cao cấp hay Đặc biệt?

Ba phiên bản dùng chung động cơ, kích thước và các tiện ích chính. Khác biệt dễ thấy nhất nằm ở vành xe, màu sắc và cách phối màu.

Tiêu chíTiêu chuẩnCao cấpĐặc biệt
MàuXanh đenĐỏ đen trắng; Trắng đen đỏ; Xám đen xanhBạc đen xám; Xanh đen bạc
VànhNan hoaĐúcĐúc
Giá33.490.000 đồng34.230.000 đồng34.730.000 đồng
Động cơGiống nhauGiống nhauGiống nhau
Tiện ích chínhGiống nhauGiống nhauGiống nhau

Ba bản khác nhau ở đâu?

Bản Tiêu chuẩn dùng bánh nan hoa và có một màu Xanh đen. Bản Cao cấp và Đặc biệt đều dùng vành đúc, khác nhau chủ yếu ở phối màu.

Xe Future 125 FI bản Tiêu chuẩn màu Xanh đen dùng bánh nan hoa, nhìn chéo phía trước
Bản Tiêu chuẩn màu Xanh đen dùng bánh nan hoa (bánh căm). Ảnh: Honda Việt Nam.

Cả ba đều dùng động cơ 124,9 cm³, hộp số 4 số tròn, đèn pha LED, ổ khóa đa năng 4 trong 1 và hộc đựng đồ có thể chứa một mũ bảo hiểm cả đầu cùng vật dụng cá nhân.

Có thể xem đầy đủ tại bài Future 125 FI 2026 có mấy phiên bản, mấy màu.

Gợi ý chọn theo nhu cầu

Nếu ưu tiên chi phí mua xe thấp hơn và thích bánh nan hoa, bản Tiêu chuẩn là lựa chọn dễ cân nhắc.

Nếu muốn vành đúc và nhiều màu hơn, bản Cao cấp cao hơn Tiêu chuẩn 740.000 đồng. Bản Đặc biệt cao hơn Cao cấp 500.000 đồng và có hai phối màu Bạc đen xám, Xanh đen bạc.

Không có khác biệt về sức máy giữa ba bản, nên lựa chọn chủ yếu nằm ở kiểu vành, màu sắc và ngân sách.

Thông số chính của Future 125 FI 2026

Hạng mụcThông số
Động cơ4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí, 124,9 cm³
Công suất tối đa6,83 kW tại 7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại10,2 Nm tại 5.500 vòng/phút
Hộp số4 số tròn
Mức tiêu thụ Honda công bố1,47 lít/100 km
Bình xăng4,6 lít
Khối lượng104 kg
Độ cao yên756 mm
Bảo hành3 năm hoặc 30.000 km
Hộc đựng đồ dưới yên Future 125 FI chứa vừa một mũ bảo hiểm cả đầu màu trắng
Hộc đựng đồ dưới yên chứa vừa một mũ bảo hiểm cả đầu. Ảnh: Honda Việt Nam.

Nếu đi khoảng 40 km mỗi ngày, theo mức tiêu thụ Honda công bố, lượng xăng tính lý thuyết khoảng 0,59 lít/ngày. Một bình 4,6 lít tương đương khoảng 313 km theo phép tính lý thuyết.

Có thể xem thêm bài xe máy tiết kiệm xăng cho người đi làm xa hoặc so sánh Future và Wave RSX.

Mua Future 125 FI trả góp tại Phát Tiến thế nào?

HEAD Phát Tiến có hỗ trợ hồ sơ trả góp qua công ty tài chính và hình thức trả chậm qua thẻ tín dụng. Quy trình cơ bản là chọn phiên bản, màu xe, sau đó nhân viên kiểm hồ sơ và báo phương án thanh toán phù hợp.

Khoản trả hằng tháng phụ thuộc hồ sơ và hình thức tài chính nên không có một con số chung. Có thể xem thêm mua xe máy trả góp tại Phát Tiến.

Đăng ký voucher và nhận xe tại nhà

Phần ưu đãi đầu bài có voucher và quyền lợi theo từng đợt. Chỉ cần điền họ tên, số điện thoại và quận/huyện; nhân viên HEAD Phát Tiến sẽ gọi lại xác nhận mã, báo giá theo màu đang có, giá lăn bánh và phương án trả góp.

Phát Tiến cũng có dịch vụ giao xe tận nhà để khách nhận xe và được bàn giao kỹ thuật tại nơi nhận. Đây là dịch vụ riêng của HEAD Phát Tiến.

Người đàn ông lái xe Future 125 FI 2026 màu Bạc đen xám trên con đường lát đá trước tòa nhà
Future 125 FI 2026, mức tiêu thụ Honda công bố 1,47 lít/100 km. Ảnh: Honda Việt Nam.

Muốn nhận giá xe Future 125 FI 2026 đúng phiên bản, kiểm tra màu xe đang có và đăng ký ưu đãi trước khi tới cửa hàng, có thể xem hệ thống HEAD Phát Tiến hoặc gọi 1800 6610. Phát Tiến hiện có 6 cửa hàng, gồm 5 cửa hàng tại TP.HCM và 1 cửa hàng tại Bến Lức.

Hệ thống HEAD Honda Phát Tiến

4,6–4,9 · hơn 25.000 đánh giá Google
  • HEAD – Phát Tiến 1

    4,7 (3.915)

    17 Nơ Trang Long, Gia Định, Hồ Chí Minh

  • HEAD – Phát Tiến 3

    4,8 (3.690)

    736 Cách Mạng Tháng Tám, Tân Sơn Nhất, Hồ Chí Minh

  • HEAD – Phát Tiến 4

    4,6 (4.304)

    257 Khánh Hội, Vĩnh Hội, Hồ Chí Minh

  • HEAD – Phát Tiến 5

    4,8 (4.191)

    406A Lê Trọng Tấn, Tây Thạnh, Hồ Chí Minh

  • HEAD – Phát Tiến 6

    4,7 (4.619)

    245 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Gia Định, Hồ Chí Minh

  • HEAD – Phát Tiến Bến Lức

    4,9 (4.286)

    29A QL1A, TT. Bến Lức, Bến Lức, Bến Lức, Tây Ninh

Theo Google Maps, cập nhật 08/10/2026.

Câu hỏi thường gặp về giá xe Future 125 FI 2026

Giá xe Future 125 FI 2026 bao nhiêu, đã gồm VAT chưa?

Bản Tiêu chuẩn là 33.490.000 đồng, Cao cấp 34.230.000 đồng và Đặc biệt 34.730.000 đồng. Giá áp dụng từ 12h30 ngày 24/10/2026 tại HEAD Phát Tiến và đã gồm VAT.

Future 125 FI 2026 bản nào là bánh căm, có mấy màu?

Bản Tiêu chuẩn dùng bánh nan hoa và có màu Xanh đen. Bản Cao cấp có 3 màu, bản Đặc biệt có 2 màu và đều dùng vành đúc.

Future Neo còn bán không?

Honda Việt Nam hiện không còn trang sản phẩm Future Neo. Future 125 FI là dòng Future đang được Honda bán chính thức.

Future 125 FI hao xăng bao nhiêu, một bình đi được bao xa?

Honda công bố mức tiêu thụ 1,47 lít/100 km. Với bình 4,6 lít, quãng đường tính lý thuyết khoảng 313 km cho một lần đổ đầy.

Future 125 FI bảo hành bao lâu?

Honda công bố bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.

Đăng ký voucher cần điền gì và sau đó thế nào?

Điền họ tên, số điện thoại và quận/huyện ở phần ưu đãi đầu bài. Nhân viên HEAD Phát Tiến sẽ liên hệ xác nhận mã, báo giá lăn bánh theo xe cụ thể và tư vấn trả góp nếu có nhu cầu.

Đăng ký báo giá

    Loại xe: