Kéo chuột để xem toàn bộ xe

Màu sắc:
Xanh đen - thể thao Trăng đen - thế thao Đỏ đen - thế thao Đen trắng đỏ - thế thao Đỏ đen - tiêu chuẩn Xanh đen - tiêu chuẩn Đen - tiêu chuẩn

BLADE 110cc Xanh đen - thể thao

Giá bán: Liên hệ

Giá xe sẽ khác nhau theo phiên bản, màu sắc
Khuyến mãi đang được áp dụng tại Honda Phát Tiến
Được nhận thêm ưu đãi

Luôn có nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn

Xe chính hãng Honda Việt Nam sản xuất

Bảo hành lên đến 3 năm hoặc 30.000 Km

Thu xe cũ – đổi xe mới nhận ngay 1.000.000đ

Đặt hàng

THIẾT KẾ
Blade 110 được thiết kế dựa trên ý tưởng “Thanh thoát và Sắc nét” với kiểu dáng xe thon gọn, liền khối cùng những đường nét tinh tế phá cách càng làm nổi bật phong cách mạnh mẽ đậm chất thể thao cho người lái.

Thân xe vuốt gọn
Thiết kế mang tính khí động học, phần nhựa ốp gọn và vuốt theo chiều dài giúp xe thanh thoát hơn.

ĐỘNG CƠ VÀ CÔNG NGHỆ
Với sự kế thừa các tính năng ưu việt của động cơ Honda 110cc danh tiếng như độ bền cao, vận hành ổn định, Honda Blade còn cải tiến giúp động cơ tiết kiệm nhiên liệu vượt trội và bảo vệ môi trường, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 3 nghiêm ngặt.

Sang số êm ái, dễ dàng
Việc rút ngắn hành trình thao tác sang số và giảm độ nặng của cần số cho người lái cảm giác sang số êm ái, dễ dàng hơn.

TIỆN ÍCH
Tối ưu hóa tiện ích luôn là một trong những quan tâm hàng đầu của Honda khi phát triển xe, để bạn thoải mái lướt cùng Blade 110 trên mọi cung đường.

Ổ khóa đa năng 3 trong 1
Ổ khóa được thiết kế hiện đại bao gồm khóa điện, khóa cổ và khóa từ – tăng tính an toàn, dễ sử dụng và chống rỉ sét hiệu quả.

Khoảng cách gương chiếu hậu hợp lý
2 gương chiếu hậu được bố trí hợp lý với khoảng cách tương ứng chiều rộng tay lái giúp việc điều khiển xe và quan sát phía sau trở nên dễ dàng hơn.

 

 

 

  • Khối lượng bản thân
    98kg
  • Dài x Rộng x Cao
    1.920 x 702 x 1.075 mm
  • Khoảng cách trục bánh xe
    1.217 mm
  • Độ cao yên
    769 mm
  • Khoảng sáng gầm xe
    141 mm
  • Dung tích bình xăng
    3,7 lít
  • Dung tích xy-lanh
    109,1 cm3
  • Đường kính x hành trình pít-tông
    50,0 mm x 55,6 mm
  • Tỷ số nén
    9,0:1
  • Công suất tối đa
    6,18 kW/7.500 vòng/phút
  • Mô-men cực đại
    8,65 Nm/5.500 vòng/phút
  • Dung tích nhớt máy
    1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
  • Loại động cơ
    Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
  • Hệ thống khởi động
    Điện
  • Hộp số
    Cơ khí, 4 số tròn
  • Kích cỡ lớp trước/ sau
    Trước: 70/90 -17 M/C 38P Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
  • Phuộc trước
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
  • Phuộc sau
    Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

1800.6610

KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

0938.711.661